訓 いし ・ 音 セキ,シャク,コク 🔊
Hán Việt: thạch
Hình tảng đá 口 nằm dưới chân vách núi 厂, nên nghĩa là đá, như thạch anh, hóa thạch.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
川で石を拾いました。 (かわでいしをひろいました)
Tôi nhặt đá ở bờ sông.