漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
破
N2 10 nét

phá vỡ, xé rách · tear, break

訓 やぶ(る),やぶ(れる) ・ 音 ハ

Hán Việt: phá

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 石 (thạch — đá) cho nghĩa, 皮 (bì — da) gợi âm ハ. Hòn đá ném tới làm vỡ toang mọi thứ. Hán Việt "phá": phá vỡ, phá sản 破産, đột phá, phá hoại.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phá
Âm On
ハ
Âm Kun
やぶ(る),やぶ(れる)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

ハ

Âm Kun

やぶ(る),やぶ(れる)
Hán Việt: phá

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

石
Thạch
5 nét

Ví dụ câu

紙を破ってしまいました。 (かみをやぶってしまいました)

Tôi đã lỡ làm rách tờ giấy.