訓 と(ぐ) ・ 音 ケン
Hán Việt: nghiên
Bộ thạch 石 (đá) cho nghĩa: lấy đá mài cho nhẵn. Mài giũa kỹ như đào sâu tìm hiểu, nên 研究 là nghiên cứu.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
大学で日本の歴史を研究しています。 (だいがくでにほんのれきしをけんきゅうしています)
Tôi đang nghiên cứu lịch sử Nhật Bản ở đại học.