Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

như, giống như · likeness, like, such as

訓 ごと(し) ・ 音 ジョ,ニョ

Hán Việt: như

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

女 (con gái) + 口 (miệng): người con gái làm đúng như lời dặn. Hán Việt như như trong như ý.

Thông tin nhanh

Hán Việt
như
Âm On
ジョ,ニョ
Âm Kun
ごと(し)
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

ジョ,ニョ

Âm Kun

ごと(し)
Hán Việt: như

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

結果が如実に表れた。 (けっかがにょじつにあらわれた)

Kết quả thể hiện rõ ràng chân thực.