Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

nhẫn nại, chịu đựng · endure, bear, put up with

訓 しの(ぶ),しの(ばせる) ・ 音 ニン

Hán Việt: nhẫn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

刃 (lưỡi dao) đặt trên 心 (tim): chịu được dao kề tim là nhẫn nại. Hán Việt nhẫn như nhẫn nhục.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhẫn
Âm On
ニン
Âm Kun
しの(ぶ),しの(ばせる)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

ニン

Âm Kun

しの(ぶ),しの(ばせる)
Hán Việt: nhẫn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

忍者は屋根の上に隠れた。 (にんじゃはやねのうえにかくれた)

Ninja nấp trên mái nhà.