Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

phủ, cơ quan nhà nước · borough, urban prefecture, govt office

・ 音 フ

Hán Việt: phủ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 广 (mái nhà) cho nghĩa, 付 (phó) gợi âm: tòa nhà lớn nơi cất giữ giấy tờ và làm việc công là phủ, như chính phủ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phủ
Âm On
Âm Kun
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: phủ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

广
Nghiễm
3 nét

Ví dụ câu

政府は新しい計画を発表しました。 (せいふはあたらしいけいかくをはっぴょうしました)

Chính phủ đã công bố kế hoạch mới.