Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

con ong · bee, wasp, hornet

訓 はち ・ 音 ホウ

Hán Việt: phong

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 虫 (côn trùng) cho nghĩa, 夆 gợi âm: loài côn trùng có ngòi nhọn. Hán Việt phong → mật phong (ong mật), phong khởi 蜂起 (nổi dậy như ong vỡ tổ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
phong
Âm On
ホウ
Âm Kun
はち
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ホウ

Âm Kun

はち
Hán Việt: phong

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trùng
6 nét

Ví dụ câu

庭で蜂に刺された。 (にわではちにさされた)

Tôi bị ong đốt ngoài vườn.