Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

trải ra · spread, pave, sit

訓 し(く),-し(き) ・ 音 フ

Hán Việt: phu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 攵 (đánh, hành động) cho nghĩa, phần trái gợi âm: ra tay trải rộng ra — Hán Việt phu, như trải nệm hay trải khu đất (敷地).

Thông tin nhanh

Hán Việt
phu
Âm On
Âm Kun
し(く),-し(き)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

し(く),-し(き)
Hán Việt: phu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phộc
4 nét

Ví dụ câu

床に布団を敷いた。 (ゆかにふとんをしいた)

Tôi trải nệm futon xuống sàn.