訓 やかた,たて ・ 音 カン
Hán Việt: quán
Bộ thực 飠 (ăn) cho nghĩa, 官 (quan) gợi âm: nhà của quan cho khách ăn nghỉ. Quán là tòa nhà, như lữ quán, đại sứ quán 大使館.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
週末に美術館へ行きました。 (しゅうまつにびじゅつかんへいきました)
Cuối tuần tôi đã đi bảo tàng mỹ thuật.