Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

mắng, quở trách · scold, reprove

訓 しか(る) ・ 音 シツ,シチ,カ

Hán Việt: sất

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 七 gợi âm: dùng miệng quát tháo, như "sất trá" 叱咤 là la mắng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sất
Âm On
シツ,シチ,カ
Âm Kun
しか(る)
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

シツ,シチ,カ

Âm Kun

しか(る)
Hán Việt: sất

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

先生に叱られた。 (せんせいにしかられた)

Tôi bị thầy giáo mắng.