漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
愁
N1 13 nét

buồn rầu, u sầu · distress, grieve, lament

訓 うれ(える),うれ(い) ・ 音 シュウ

Hán Việt: sầu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 秋 (mùa thu) trên 心 (lòng): lòng người vào thu thường buồn man mác. Hán Việt sầu → u sầu, sầu muộn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sầu
Âm On
シュウ
Âm Kun
うれ(える),うれ(い)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

シュウ

Âm Kun

うれ(える),うれ(い)
Hán Việt: sầu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

心
Tâm
4 nét

Ví dụ câu

彼女の顔には愁いの色が見えた。 (かのじょのかおにはうれいのいろがみえた)

Trên gương mặt cô ấy thoáng nét u sầu.