訓 うれ(える),うれ(い) ・ 音 シュウ
Hán Việt: sầu
Chữ 秋 (mùa thu) trên 心 (lòng): lòng người vào thu thường buồn man mác. Hán Việt sầu → u sầu, sầu muộn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼女の顔には愁いの色が見えた。 (かのじょのかおにはうれいのいろがみえた)
Trên gương mặt cô ấy thoáng nét u sầu.