Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 7 nét

làm, chế tác · make, production, prepare

訓 つく(る),つく(り),-づく(り) ・ 音 サク,サ

Hán Việt: tác

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 乍 (sạ) gợi âm: con người làm ra đồ vật. Tác là làm, như tác phẩm, sáng tác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tác
Âm On
サク,サ
Âm Kun
つく(る),つく(り),-づく(り)
Số nét
7
JLPT
N4

Âm On

サク,サ

Âm Kun

つく(る),つく(り),-づく(り)
Hán Việt: tác

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

母が夕ご飯を作ります。 (ははがゆうごはんをつくります)

Mẹ tôi nấu bữa tối.