Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
婿
N1 12 nét

con rể, chú rể · bridegroom, son-in-law

訓 むこ ・ 音 セイ

Hán Việt: tế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 女 (nữ) cho nghĩa, 胥 gợi âm: người đàn ông cưới con gái nhà mình. Hán Việt tế → nữ tế (con rể), phu tế.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tế
Âm On
セイ
Âm Kun
むこ
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

セイ

Âm Kun

むこ
Hán Việt: tế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

娘の婿はとても優しい人だ。 (むすめのむこはとてもやさしいひとだ)

Con rể tôi là người rất hiền lành.