訓 なげ(く),なげ(かわしい) ・ 音 タン 🔊
Hán Việt: thán
Bộ 口 (miệng) cho nghĩa: miệng than khi gặp gian nan. Hán Việt thán như cảm thán, ta thán.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は失敗を嘆いた。 (かれはしっぱいをなげいた)
Anh ấy than thở về thất bại.