漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
嘆
N1 13 nét

than thở, cảm thán · sigh, lament, moan

訓 なげ(く),なげ(かわしい) ・ 音 タン

Hán Việt: thán

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 (miệng) cho nghĩa: miệng than khi gặp gian nan. Hán Việt thán như cảm thán, ta thán.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thán
Âm On
タン
Âm Kun
なげ(く),なげ(かわしい)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

タン

Âm Kun

なげ(く),なげ(かわしい)
Hán Việt: thán

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

口
Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

彼は失敗を嘆いた。 (かれはしっぱいをなげいた)

Anh ấy than thở về thất bại.