漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
唾
N1 11 nét

nước bọt · saliva, sputum

訓 つば,つばき ・ 音 ダ,タ

Hán Việt: thóa

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 垂 (thùy - rủ xuống) gợi âm: thứ từ miệng rỉ xuống là nước bọt - "thóa mạ" là nhổ vào mà chửi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thóa
Âm On
ダ,タ
Âm Kun
つば,つばき
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ダ,タ

Âm Kun

つば,つばき
Hán Việt: thóa

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

口
Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

道に唾を吐くな。 (みちにつばをはくな)

Đừng khạc nhổ ra đường.