訓 つば,つばき ・ 音 ダ,タ
Hán Việt: thóa
Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 垂 (thùy - rủ xuống) gợi âm: thứ từ miệng rỉ xuống là nước bọt - "thóa mạ" là nhổ vào mà chửi.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
道に唾を吐くな。 (みちにつばをはくな)
Đừng khạc nhổ ra đường.