漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
腫
N1 13 nét

sưng, khối u · tumor, swelling

訓 は(れる),は(れ),は(らす),はれもの ・ 音 シュ,ショウ

Hán Việt: thũng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt, cơ thể) cho nghĩa, 重 (trọng, nặng) gợi âm: phần thịt sưng nặng lên. Hán Việt thũng → phù thũng, thũng dương (khối u).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thũng
Âm On
シュ,ショウ
Âm Kun
は(れる),は(れ),は(らす),はれもの
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

シュ,ショウ

Âm Kun

は(れる),は(れ),は(らす),はれもの
Hán Việt: thũng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

月
Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

ぶつけた足が腫れている。 (ぶつけたあしがはれている)

Chỗ chân bị va đập đang sưng lên.