訓 は(れる),は(れ),は(らす),はれもの ・ 音 シュ,ショウ
Hán Việt: thũng
Bộ 月 (thịt, cơ thể) cho nghĩa, 重 (trọng, nặng) gợi âm: phần thịt sưng nặng lên. Hán Việt thũng → phù thũng, thũng dương (khối u).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
ぶつけた足が腫れている。 (ぶつけたあしがはれている)
Chỗ chân bị va đập đang sưng lên.