Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

chín, thành thạo · mellow, ripen, mature

訓 う(れる) ・ 音 ジュク

Hán Việt: thục

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Thục (孰) gợi âm trên bộ Hỏa (灬): nấu trên lửa cho chín, như thành thục, thuần thục.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thục
Âm On
ジュク
Âm Kun
う(れる)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ジュク

Âm Kun

う(れる)
Hán Việt: thục

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

柿が熟して赤くなった。 (かきがじゅくしてあかくなった)

Quả hồng đã chín đỏ.