Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

mâm cơm, bàn ăn thấp · small low table, tray

訓 かしわ,すす(める),そな(える) ・ 音 ゼン,セン

Hán Việt: thiện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (thịt) cho nghĩa, 善 (thiện, tốt) gợi âm: mâm có món ăn ngon. Hán Việt thiện → ngự thiện (bữa ăn của vua).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiện
Âm On
ゼン,セン
Âm Kun
かしわ,すす(める),そな(える)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ゼン,セン

Âm Kun

かしわ,すす(める),そな(える)
Hán Việt: thiện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

夕食の膳が運ばれてきた。 (ゆうしょくのぜんがはこばれてきた)

Mâm cơm tối đã được mang đến.