訓 しりぞ(く),しりぞ(ける),ひ(く),の(く),の(ける),ど(く) ・ 音 タイ
Hán Việt: thoái
Hán Việt thoái như thoái lui, thoái hóa, rút lui. Bộ 辶 (đi) cho biết đây là chữ về di chuyển: bước lùi về phía sau.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
祖父は去年会社を退職しました。 (そふはきょねんかいしゃをたいしょくしました)
Ông tôi đã nghỉ hưu năm ngoái.