Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
退
N3 9 nét

lùi, rút lui · retreat, withdraw, retire

訓 しりぞ(く),しりぞ(ける),ひ(く),の(く),の(ける),ど(く) ・ 音 タイ

Hán Việt: thoái

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt thoái như thoái lui, thoái hóa, rút lui. Bộ 辶 (đi) cho biết đây là chữ về di chuyển: bước lùi về phía sau.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thoái
Âm On
タイ
Âm Kun
しりぞ(く),しりぞ(ける),ひ(く),の(く),の(ける),ど(く)
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

タイ

Âm Kun

しりぞ(く),しりぞ(ける),ひ(く),の(く),の(ける),ど(く)
Hán Việt: thoái

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

祖父は去年会社を退職しました。 (そふはきょねんかいしゃをたいしょくしました)

Ông tôi đã nghỉ hưu năm ngoái.