Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

cởi, thoát ra · undress, removing, escape from

訓 ぬ(ぐ),ぬ(げる) ・ 音 ダツ

Hán Việt: thoát

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhục 月 (cơ thể) cho nghĩa, 兑 gợi âm: cơ thể lột bỏ lớp da hay lớp áo ngoài, như giải thoát, thoát y.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thoát
Âm On
ダツ
Âm Kun
ぬ(ぐ),ぬ(げる)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ダツ

Âm Kun

ぬ(ぐ),ぬ(げる)
Hán Việt: thoát

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

玄関で靴を脱いでください。 (げんかんでくつをぬいでください)

Hãy cởi giày ở lối vào.