Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

rang, sắc (thuốc) · broil, parch, roast

訓 せん(じる),い(る),に(る) ・ 音 セン

Hán Việt: tiên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 前 (tiền) gợi âm, bộ hỏa 灬 bên dưới cho nghĩa lửa: rang, sắc trên lửa - "tiên" như trong sắc thuốc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiên
Âm On
セン
Âm Kun
せん(じる),い(る),に(る)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

せん(じる),い(る),に(る)
Hán Việt: tiên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

豆を煎って食べる。 (まめをいってたべる)

Tôi rang đậu rồi ăn.