Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
便
N4 9 nét

tiện lợi; thư tín · convenience, facility, excrement

訓 たよ(り) ・ 音 ベン,ビン

Hán Việt: tiện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 và 更 (canh, thay đổi): người biết xoay xở cho thuận. Tiện là thuận tiện, như tiện lợi 便利, phương tiện.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiện
Âm On
ベン,ビン
Âm Kun
たよ(り)
Số nét
9
JLPT
N4

Âm On

ベン,ビン

Âm Kun

たよ(り)
Hán Việt: tiện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

駅の近くは便利です。 (えきのちかくはべんりです)

Ở gần nhà ga rất tiện.