訓 たよ(り) ・ 音 ベン,ビン
Hán Việt: tiện
Bộ nhân 亻 và 更 (canh, thay đổi): người biết xoay xở cho thuận. Tiện là thuận tiện, như tiện lợi 便利, phương tiện.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
駅の近くは便利です。 (えきのちかくはべんりです)
Ở gần nhà ga rất tiện.