Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

làm ra, chế tạo · create, make, structure

訓 つく(る),つく(り),-づく(り) ・ 音 ゾウ

Hán Việt: tạo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (đi) cho nghĩa, 告 (cáo) gợi âm: đi đến nơi và bắt tay làm ra vật mới, nên nghĩa là tạo, như chế tạo, sáng tạo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tạo
Âm On
ゾウ
Âm Kun
つく(る),つく(り),-づく(り)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

ゾウ

Âm Kun

つく(る),つく(り),-づく(り)
Hán Việt: tạo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

この工場では車を造っています。 (このこうじょうではくるまをつくっています)

Nhà máy này sản xuất ô tô.