Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

chế giễu, nhạo báng · ridicule, insult

訓 あざけ(る) ・ 音 チョウ,トウ

Hán Việt: trào

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 朝 (triều) gợi âm: dùng miệng chế giễu - "trào phúng", "trào lộng".

Thông tin nhanh

Hán Việt
trào
Âm On
チョウ,トウ
Âm Kun
あざけ(る)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

チョウ,トウ

Âm Kun

あざけ(る)
Hán Việt: trào

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

人の失敗を嘲るな。 (ひとのしっぱいをあざけるな)

Đừng chế giễu thất bại của người khác.