Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 15 nét

đóng lại, dừng lại · stop-over, reside in, resident

・ 音 チュウ

Hán Việt: trú

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mã 馬 (ngựa) cho nghĩa, 主 (chủ) gợi âm: ngựa dừng lại ở chỗ chủ, Hán Việt trú như đồn trú, trú đóng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trú
Âm On
チュウ
Âm Kun
Số nét
15
JLPT
N2

Âm On

チュウ

Âm Kun

Hán Việt: trú

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

10 nét

Ví dụ câu

ここに駐車しないでください。 (ここにちゅうしゃしないでください)

Xin đừng đỗ xe ở đây.