Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

gò đất, mộ · hillock, mound

訓 つか,-づか ・ 音 チョウ

Hán Việt: trủng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ 土 cho nghĩa, 冢 (trủng) vừa gợi âm vừa gợi nghĩa ngôi mộ: gò đất đắp cao làm mộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trủng
Âm On
チョウ
Âm Kun
つか,-づか
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

チョウ

Âm Kun

つか,-づか
Hán Việt: trủng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

村の近くに古い塚がある。 (むらのちかくにふるいつかがある)

Gần làng có một gò mộ cổ.