Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

khói · smoke

訓 けむ(る),けむり,けむ(い) ・ 音 エン

Hán Việt: yên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hỏa 火 cho nghĩa, 垔 gợi âm: lửa cháy thì bốc khói. Hán Việt yên, như yên hỏa (khói lửa).

Thông tin nhanh

Hán Việt
yên
Âm On
エン
Âm Kun
けむ(る),けむり,けむ(い)
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

エン

Âm Kun

けむ(る),けむり,けむ(い)
Hán Việt: yên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

煙突から煙が出ている。 (えんとつからけむりがでている)

Khói đang bốc ra từ ống khói.