漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
💬
← Quay lại danh sách
💬 Mẫu câu hằng ngàyJLPT N5⏱ 1 phút đọc漢 17 Kanji

毎日まいにちのあいさつ

Lời chào mỗi ngày

朝あさ、家族かぞくや友達ともだちに会あったら「おはようございます」と言いいます。

Buổi sáng, khi gặp gia đình hay bạn bè, ta nói "Ohayō gozaimasu" (chào buổi sáng).

昼ひるは「こんにちは」、夜よるは「こんばんは」です。

Buổi trưa là "Konnichiwa", buổi tối là "Konbanwa".

食事しょくじの前まえに「いただきます」、食たべた後あとで「ごちそうさまでした」と言いいます。

Trước bữa ăn nói "Itadakimasu", sau khi ăn xong nói "Gochisōsama deshita".

家いえを出でる時ときは「行いってきます」、家いえに帰かえった時ときは「ただいま」と言いいます。

Khi ra khỏi nhà nói "Itte kimasu" (tôi đi đây), khi về đến nhà nói "Tadaima" (tôi về rồi).

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N3 · 1

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜と言いますnói là ..., gọi là ...
  • 〜たらkhi ..., nếu ... (điều kiện)
  • 〜た後でsau khi ...
  • 〜時はkhi ..., lúc ...

Bài đọc khác

💬お店で使う表現
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Mua sắm ở cửa hàng

Hỏi giá, mua hàng và thanh toán - 4 câu dùng được ngay khi đi mua sắm ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 13 Kanji
💬天気の話
💬 Mẫu câu hằng ngàyN4

Nói chuyện về thời tiết

Đoạn hội thoại ngắn về thời tiết - chủ đề mở đầu câu chuyện quen thuộc nhất ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 24 Kanji
💬自己紹介をする
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Tự giới thiệu bản thân

Bài tự giới thiệu chuẩn: tên, quê quán, việc đang làm, gia đình và sở thích.

⏱ 2 phút đọc漢 49 Kanji