漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
💬
← Quay lại danh sách
💬 Mẫu câu hằng ngàyJLPT N5⏱ 2 phút đọc漢 49 Kanji

自己じこ紹介しょうかいをする

Tự giới thiệu bản thân

はじめまして。私わたしの名前なまえはリンです。ベトナムから来きました。

Rất vui được làm quen. Tôi tên là Linh. Tôi đến từ Việt Nam.

今いま、東京とうきょうの大学だいがくで日本語にほんごを勉強べんきょうしています。学校がっこうは駅えきから近ちかいので、とても便利べんりです。

Hiện tại tôi đang học tiếng Nhật ở một trường đại học tại Tokyo. Trường gần ga nên rất tiện.

家族かぞくは四人よにんです。兄あには会社員かいしゃいんで、大阪おおさかに住すんでいます。

Nhà tôi có bốn người. Anh trai tôi là nhân viên công ty, đang sống ở Osaka.

趣味しゅみは音楽おんがくを聞きくことと料理りょうりです。週末しゅうまつはよく友達ともだちと一緒いっしょに晩ばんご飯はんを作つくります。

Sở thích của tôi là nghe nhạc và nấu ăn. Cuối tuần tôi hay cùng bạn bè nấu bữa tối.

これから日本にほんの文化ぶんかをもっと知しりたいです。どうぞよろしくお願ねがいします。

Từ nay tôi muốn tìm hiểu thêm về văn hoá Nhật Bản. Rất mong được mọi người giúp đỡ.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N2 · 2
N1 · 2

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • はじめましてrất vui được làm quen (câu mở đầu khi gặp lần đầu)
  • 〜から来ましたtôi đến từ ...
  • 〜ていますđang ... (trạng thái, việc đang diễn ra)
  • 趣味は〜ことですsở thích của tôi là (việc) ...
  • 〜たいですtôi muốn ...
  • どうぞよろしくお願いしますmong được giúp đỡ (câu kết khi giới thiệu)

Bài đọc khác

💬毎日のあいさつ
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Lời chào mỗi ngày

Các câu chào cơ bản người Nhật dùng mỗi ngày: sáng, trưa, tối, trước và sau bữa ăn.

⏱ 1 phút đọc漢 17 Kanji
💬お店で使う表現
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Mua sắm ở cửa hàng

Hỏi giá, mua hàng và thanh toán - 4 câu dùng được ngay khi đi mua sắm ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 13 Kanji
💬天気の話
💬 Mẫu câu hằng ngàyN4

Nói chuyện về thời tiết

Đoạn hội thoại ngắn về thời tiết - chủ đề mở đầu câu chuyện quen thuộc nhất ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 24 Kanji