Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow

Kanji

Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.

やわ(らぐ),やわ(らげる),なご(む),なご(やか),あ(える) hòa bình; kiểu Nhật N3 8 nét たい(ら),たい(らげる),ひら bằng phẳng, bình yên N3 5 nét くわ(える),くわ(わる) thêm, gia tăng N3 5 nét もう(ける) thiết lập, sắp đặt N3 11 nét あらた(める),あらた(まる) sửa đổi, cải cách N3 7 nét はじ(め),はじ(めて),はつ,はつ-,うい-,-そ(める),-ぞ(め) lần đầu, ban đầu N3 7 nét ゆび,さ(す),-さ(し) ngón tay, chỉ vào N3 9 nét おもり,かり,はか(る) quyền lực, quyền lợi N3 15 nét thứ (chỉ thứ tự) N3 11 nét むす(ぶ),ゆ(う),ゆ(わえる) buộc, kết nối N3 12 nét つ(ける),つ(く),た(てる),さ(す),とぼ(す),とも(す),ぼち điểm, chấm N3 9 nét むく(いる) báo tin, báo đáp N3 12 nét phủ, cơ quan nhà nước N3 8 nét い(きる),い(かす),い(ける) sống, hoạt động N3 9 nét とも,とも(に),-ども cùng nhau, chung N3 6 nét え(る),う(る) được, thu được N3 11 nét と(く),と(かす),と(ける),ほど(く),ほぐ(す),わか(る),さと(る) giải quyết, tháo gỡ N3 13 nét あらかじ(め) trước, dự định N3 4 nét điều tra, xem xét N3 9 nét おも,おもて,つら mặt, bề mặt N3 9 nét ゆだ(ねる) ủy thác, giao phó N3 8 nét つ(げる) báo, nói cho biết N3 7 nét いくさ quân đội N3 9 nét そ(る),そ(らす),かえ(す),かえ(る),-かえ(る) ngược lại, chống lại N3 4 nét