Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 14 nét

cấu trúc, dựng lên · posture, stance, appearance

訓 かま(える),かま(う) ・ 音 コウ

Hán Việt: cấu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 冓 (khung đan chéo) gợi âm: ghép các thanh gỗ đan vào nhau thành khung nhà, nên nghĩa là cấu trúc, như cấu tạo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cấu
Âm On
コウ
Âm Kun
かま(える),かま(う)
Số nét
14
JLPT
N3

Âm On

コウ

Âm Kun

かま(える),かま(う)
Hán Việt: cấu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

駅の構内で友達を待ちました。 (えきのこうないでともだちをまちました)

Tôi chờ bạn trong khuôn viên nhà ga.