Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 15 nét

ngang, bên cạnh · sideways, side, horizontal

訓 よこ ・ 音 オウ

Hán Việt: hoành

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 黄 (hoàng) gợi âm: thanh gỗ đặt nằm ngang chắn cửa, nên nghĩa là ngang, như tung hoành, hoành hành.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoành
Âm On
オウ
Âm Kun
よこ
Số nét
15
JLPT
N3

Âm On

オウ

Âm Kun

よこ
Hán Việt: hoành

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

駅の横に銀行があります。 (えきのよこにぎんこうがあります)

Bên cạnh ga có ngân hàng.