Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
🗣️
← Quay lại danh sách
🗣️ Hội thoạiJLPT N3⏱ 2 phút đọc漢 37 Kanji

びよういんかみ

Ở tiệm cắt tóc

びようしいらっしゃいませ。ほんじつはどのようになさいますか。

Thợ làm tóc: Xin mời vào. Hôm nay anh muốn làm kiểu thế nào ạ?

きゃくかみびてきたので、ぜんたいみじかくしてください。さんセンチほどおねがいします。

Khách: Tóc tôi dài ra rồi nên anh cắt ngắn toàn bộ giúp tôi. Cắt khoảng 3 phân nhé.

びようしかしこまりました。みみしますか、それともかくしたままにしますか。

Thợ làm tóc: Vâng ạ. Anh muốn để lộ tai hay vẫn che tai lại ạ?

きゃくみみえるくらいにしてください。まえがみまゆにかからないながさでおねがいします。

Khách: Anh cắt sao cho nhìn thấy tai là được. Tóc mái thì để dài vừa đủ không chạm vào lông mày giúp tôi.

びようししょうちしました。では、さきにシャンプーをいたしますので、おくせきへどうぞ。

Thợ làm tóc: Tôi hiểu rồi ạ. Vậy tôi gội đầu cho anh trước, mời anh sang ghế phía trong ạ.

きゃくはい。おおんど、ちょうどいいです。

Khách: Vâng. Nhiệt độ nước vừa đủ ấm, dễ chịu lắm.

びようしありがとうございます。……うしろのしあがりをかがみでごかくにんください。いかがでしょうか。

Thợ làm tóc: Cảm ơn anh ạ. ...Anh soi gương kiểm tra phần tóc phía sau giúp tôi. Anh thấy thế nào ạ?

きゃくちょうどいいながさです。かるくなって、とてもりました。

Khách: Độ dài vừa đẹp. Tóc nhẹ hẳn đi, tôi rất ưng ý.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N1 · 3

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • どのようになさいますかquý khách muốn làm thế nào? (kính ngữ của する)
  • 〜てきたđã dần trở nên ... (biến đổi)
  • 〜くらいにするlàm cho đến mức ...
  • 〜たままにするđể nguyên trạng thái ...
  • かしこまりました/承知しましたvâng, tôi hiểu rồi (nhân viên đáp khách)
  • いかがでしょうかanh/chị thấy thế nào ạ?

Bài đọc khác

🗣️病院の受付で
🗣️ Hội thoạiN4

Ở quầy tiếp đón bệnh viện

Hội thoại ở quầy tiếp đón bệnh viện lần đầu đi khám: điền phiếu, xuất trình thẻ bảo hiểm và chờ gọi tên.

⏱ 2 phút đọc漢 39 Kanji
🗣️週末、友達を誘う
🗣️ Hội thoạiN4

Rủ bạn đi chơi cuối tuần

Hai người bạn rủ nhau đi xem phim và ăn uống, chốt giờ và địa điểm gặp mặt bằng thể thông thường.

⏱ 2 phút đọc漢 41 Kanji
🗣️不動産屋で部屋を探す
🗣️ Hội thoạiN3

Thuê căn hộ

Tại văn phòng bất động sản: hỏi tiền thuê, phí quản lý và hẹn đi xem phòng thực tế.

⏱ 2 phút đọc漢 57 Kanji