漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
桃
N1 10 nét

quả đào, cây đào · peach

訓 もも ・ 音 トウ

Hán Việt: đào

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (cây) cho nghĩa, 兆 (triệu) gợi âm: cây đào, như hoa đào, Đào viên kết nghĩa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đào
Âm On
トウ
Âm Kun
もも
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

トウ

Âm Kun

もも
Hán Việt: đào

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

桃はとても甘い果物だ。 (ももはとてもあまいくだものだ)

Đào là loại quả rất ngọt.