Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

chuyển tiếp, lần lượt · relay, in turn, sending

訓 かわ(る),たがいに ・ 音 テイ

Hán Việt: đệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (đi) cho nghĩa: chuyển tiếp lần lượt từ trạm này sang trạm khác, như đệ trình, bưu đệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đệ
Âm On
テイ
Âm Kun
かわ(る),たがいに
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

テイ

Âm Kun

かわ(る),たがいに
Hán Việt: đệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

利用者は年々逓増している。 (りようしゃはねんねんていぞうしている)

Số người sử dụng tăng dần qua từng năm.