漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
遺
N1 15 nét

để lại, sót lại · bequeath, leave behind, reserve

訓 のこ(す) ・ 音 イ,ユイ

Hán Việt: di

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (đi) và 貴 (quý): người đi xa để lại của quý, như di sản, di chúc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
di
Âm On
イ,ユイ
Âm Kun
のこ(す)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

イ,ユイ

Âm Kun

のこ(す)
Hán Việt: di

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

辶
Sước
3 nét

Ví dụ câu

祖父は遺言を残した。 (そふはゆいごんをのこした)

Ông tôi đã để lại di chúc.