Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

sai phái, phái cử · dispatch, despatch, send

訓 つか(う),-つか(い),-づか(い),つか(わす),や(る) ・ 音 ケン

Hán Việt: khiển

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (đi) cho nghĩa: sai người đi làm việc, như điều khiển, phái khiển.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khiển
Âm On
ケン
Âm Kun
つか(う),-つか(い),-づか(い),つか(わす),や(る)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ケン

Âm Kun

つか(う),-つか(い),-づか(い),つか(わす),や(る)
Hán Việt: khiển

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

会社は社員を海外に派遣した。 (かいしゃはしゃいんをかいがいにはけんした)

Công ty đã phái nhân viên ra nước ngoài.