漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
透
N1 10 nét

trong suốt, xuyên qua · transparent, permeate, filter

訓 す(く),す(かす),す(ける),とう(る),とう(す) ・ 音 トウ

Hán Việt: thấu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (đi) cho nghĩa, 秀 (tú) gợi âm: đi xuyên qua, như thẩm thấu, thấu hiểu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thấu
Âm On
トウ
Âm Kun
す(く),す(かす),す(ける),とう(る),とう(す)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

トウ

Âm Kun

す(く),す(かす),す(ける),とう(る),とう(す)
Hán Việt: thấu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

辶
Sước
3 nét

Ví dụ câu

この水は透明だ。 (このみずはとうめいだ)

Nước này trong suốt.