漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
迭
N1 8 nét

thay đổi, luân phiên · transfer, alternation

・ 音 テツ

Hán Việt: điệt

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (đi) cộng 失 (mất): người cũ đi mất, người mới thay vào, như canh điệt (更迭) là thay người.

Thông tin nhanh

Hán Việt
điệt
Âm On
テツ
Âm Kun
—
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

テツ

Âm Kun

—
Hán Việt: điệt

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

辶
Sước
3 nét

Ví dụ câu

大臣が更迭された。 (だいじんがこうてつされた)

Bộ trưởng đã bị thay thế.