Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

ân huệ, trí tuệ · blessing, wisdom

訓 めぐ(む) ・ 音 ケイ,エ

Hán Việt: huệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần dưới là 心 (tâm — tấm lòng): ban ơn là việc xuất phát từ lòng. Hán Việt "huệ": ân huệ, 恩恵 ân huệ, trí huệ 知恵 (chie) nghĩa là trí khôn, sự khôn ngoan.

Thông tin nhanh

Hán Việt
huệ
Âm On
ケイ,エ
Âm Kun
めぐ(む)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ケイ,エ

Âm Kun

めぐ(む)
Hán Việt: huệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

彼は才能に恵まれています。 (かれはさいのうにめぐまれています)

Anh ấy được trời phú cho tài năng.