Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

khỏe mạnh, an khang · health, ease

・ 音 コウ

Hán Việt: khang

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Nhớ qua Hán Việt "khang": lời chúc an khang thịnh vượng, và ghép 健康 kiện khang nghĩa là sức khỏe. Chữ này hầu như chỉ xuất hiện trong 健康, cứ nhớ một từ ấy là đủ dùng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khang
Âm On
コウ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

コウ

Âm Kun

Hán Việt: khang

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

广
Nghiễm
3 nét

Ví dụ câu

健康が一番大切です。 (けんこうがいちばんたいせつです)

Sức khỏe là điều quan trọng nhất.