Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

chạy, xua đuổi · drive, run, gallop

訓 か(ける),か(る) ・ 音 ク

Hán Việt: khu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mã 馬 (ngựa) cho nghĩa, 区 (khu) gợi âm: thúc ngựa phi nhanh, như khu trục, tiên khu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khu
Âm On
Âm Kun
か(ける),か(る)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

か(ける),か(る)
Hán Việt: khu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

10 nét

Ví dụ câu

駅まで駆けて行った。 (えきまでかけていった)

Tôi đã chạy đến nhà ga.