Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

lưu huỳnh · sulphur

・ 音 リュウ

Hán Việt: lưu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 石 (khoáng chất) cho nghĩa, 㐬 gợi âm lưu: chất khoáng màu vàng, như lưu huỳnh (硫黄).

Thông tin nhanh

Hán Việt
lưu
Âm On
リュウ
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

リュウ

Âm Kun

Hán Việt: lưu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thạch
5 nét

Ví dụ câu

温泉から硫黄のにおいがする。 (おんせんからいおうのにおいがする)

Suối nước nóng bốc mùi lưu huỳnh.