漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
反
N3 4 nét

ngược lại, chống lại · anti-

訓 そ(る),そ(らす),かえ(す),かえ(る),-かえ(る) ・ 音 ハン,ホン,タン,ホ

Hán Việt: phản

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

厂 (vách đá) cộng 又 (bàn tay): lấy tay lật ngược tấm đá lại, nên nghĩa là ngược lại, chống lại, như phản đối, phản ứng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phản
Âm On
ハン,ホン,タン,ホ
Âm Kun
そ(る),そ(らす),かえ(す),かえ(る),-かえ(る)
Số nét
4
JLPT
N3

Âm On

ハン,ホン,タン,ホ

Âm Kun

そ(る),そ(らす),かえ(す),かえ(る),-かえ(る)
Hán Việt: phản

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

又
Hựu
2 nét

Ví dụ câu

両親は私の留学に反対しました。 (りょうしんはわたしのりゅうがくにはんたいしました)

Bố mẹ tôi phản đối việc tôi đi du học.