Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

bánh kẹo; trái cây · candy, cakes, fruit

・ 音 カ

Hán Việt: quả

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 (cây cỏ) trên chữ 果 (quả): trái cây, sau chỉ bánh kẹo. Hán Việt quả, như bánh kẹo là quả tử.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quả
Âm On
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: quả

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

お菓子を食べすぎないでね。 (おかしをたべすぎないでね)

Đừng ăn quá nhiều bánh kẹo nhé.