漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
観
N3 18 nét

xem, quan sát · outlook, look, appearance

訓 み(る),しめ(す) ・ 音 カン

Hán Việt: quan

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 見 (nhìn) cho nghĩa, bên trái là hình con cò (gợi âm): nhìn chăm chú như con cò rình cá, nên nghĩa là quan sát, như tham quan, lạc quan.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quan
Âm On
カン
Âm Kun
み(る),しめ(す)
Số nét
18
JLPT
N3

Âm On

カン

Âm Kun

み(る),しめ(す)
Hán Việt: quan

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

見
Kiến
7 nét

Ví dụ câu

京都でお寺を観光しました。 (きょうとでおてらをかんこうしました)

Tôi đã tham quan chùa ở Kyoto.